new town
Định nghĩa
Danh từ: Thị trấn mới (new town) là một khu đô thị được quy hoạch và xây dựng có chủ đích tại một khu vực nông thôn hoặc chưa phát triển, được thiết kế để tự cung tự cấp với đầy đủ nhà ở, giáo dục, thương mại và giải trí riêng.
Ví dụ sử dụng
- (Chính phủ Anh đã xây dựng nhiều thị trấn mới sau Thế chiến thứ hai để giảm tải dân số quá đông tại các thành phố lớn.)
- (Milton Keynes là một ví dụ nổi tiếng về thị trấn mới ở Anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"planned new town": thị trấn mới có quy hoạch, nhấn mạnh tính có tổ chức của dự án.
- The planned new town includes modern infrastructure and green spaces. (Thị trấn mới có quy hoạch bao gồm cơ sở hạ tầng hiện đại và không gian xanh.)
"self-contained new town": thị trấn mới tự cung tự cấp, không phụ thuộc vào đô thị lân cận.
- A self-contained new town provides all necessary services for its residents. (Một thị trấn mới tự cung tự cấp cung cấp mọi dịch vụ cần thiết cho cư dân.)
Biến thể và từ gần giống
- New city (danh từ): thành phố mới, thường lớn hơn và phức tạp hơn new town.
- Planned community (danh từ): cộng đồng có quy hoạch, tương tự new town nhưng có thể nhỏ hơn.
- Satellite town (danh từ): thị trấn vệ tinh, phụ thuộc vào thành phố lớn gần đó, khác với tính tự cung tự cấp của new town.
Từ đồng nghĩa
- Đô thị quy hoạch: khu đô thị được thiết kế bài bản từ đầu.
- Khu dân cư mới: khu vực được xây dựng mới để định cư.
Các cụm từ liên quan
New town development: sự phát triển thị trấn mới.
- New town development often involves large-scale construction. (Sự phát triển thị trấn mới thường liên quan đến xây dựng quy mô lớn.)
New town planning: quy hoạch thị trấn mới.
- New town planning requires careful consideration of transportation and housing. (Quy hoạch thị trấn mới đòi hỏi cân nhắc kỹ lưỡng về giao thông và nhà ở.)
Thành ngữ liên quan
- "Build a new town from scratch": xây dựng thị trấn mới từ đầu.
- The government decided to build a new town from scratch in the desert. (Chính phủ quyết định xây dựng một thị trấn mới từ đầu trên sa mạc.)